caythuocvn.com

 

Ba trước

ỐC NI

Bradybaena maacki

 

ONG RUỒI

Apis florea Fabr.

 

ỐC NGỰA

Neptunea cumingi

 

ỐC SỨ VN HỔ

Cypraea tigris L.

 

ỐC TIỀN VIỀN VNG

Monetaria annulus L.

 

 

ỐC GIC

Cymbium melo Solander

 

NHỮNG NỘI DUNG KHC

- Bc sĩ Phạm Ngọc Bch "Nấm linh chi với tiếng vọng của người xưa"

- Đng y - Bn về bệnh tiểu đường, bệnh gt (gout)

 

NGAO XANH

Cyclina sinensis Gmelin

 

TRAI NGỌC

Pinctada margaritifera L.

 

TRAI

Cristaria bialata Lea

 

TRAI TAI TƯỢNG

Tridacna squamosa

 

SAO BIỂN

Asterias

 

ỐC VẢI

Thais clavigera Kuster

 

NGAO

Meretrix

 

C NC

 

LƯƠN

Monopterus albus Zuiew

 

ỐC HƯƠNG

Babylonia lutosa Lamarck

ỐC X CỪ XƯƠNG

Rapana benzoar L.

 

ỐC MẶT TRĂNG MIỆNG VNG

Turbo chrysostomus L.

 

ỐC SỨ VN HỔ

Cypraea tigris L.

 

ỐC TIỀN VIỀN VNG

Monetaria annulus L.

 

BẠCH TUỘC

Octopus vulgaris Lamarck

 

TM S

Panaeus monodon

 

CUA BIỂN

Scylla paramamosain

 

GHẸ

Portunus trituberculatus

 

CUA ĐỒNG

Somanniathelphusa sinensis

 

CUA HOA

Matuta planipes

 

CUA HỔ

Orithyia sinica L.

 

CUA HONG ĐẾ

Ranina ranina L.

 

CẦU GAI

Temnopleurus hardwickii

 

HẢI QUỲ

Anthopleura sp.

ĐN XC

Acrida cineria Thunb

 

CHU CHẤU

Oxya chinensis Thunberg

 

ONG MẬT

Apis cerana Fabricius

 

NIỄNG NIỄNG

Cybister japonicus Sharp

 

ĐỘNG VẬT KHONG VẬT LM THUỐC

V NHỮNG BI THUỐC THƯỜNG DNG

 

 

 

LỜI NI ĐẦU

Việt nam l nước c nhiều vng tiểu kh hậu khc nhau, bờ biển di, cc loi động vật, sinh vật biển phong ph, c nhiều khong sản. ng cha ta c nhiều kinh nghiệm sử dụng cc loi động vật, khong vật lm thuốc. Thời gian gần đy do nhiều l do việc sử dụng Động vật v khong vật lm thuốc bị mai một nhiều. Để gp phần giữ gn v pht triển kho tng Y học cổ truyền tiếp theo bộ sch Cy thuốc Việt Nam v những bi thuốc thường dngchng ti xuất bản cuốn Động vật, khong vật lm thuốc v những bi thuốc thường dng  sưu tập, giới thiệu về cc dược liệu nguồn gốc động vật, khong vật lm thuốc c ở Việt Nam v những bi thuốc được sử dụng trong y học cổ truyền trong nước v cc nền y học thế giới.

Cuốn sch dnh nhiều nội dung giới thiệu nguồn ti nguyn sinh vật biển phong ph, đa dạng m lu nay t được dng lm thuốc hoặc sử dụng m chưa khai thc hết hiệu quả chữa bệnh của chng. Trong cc loi động vật, sinh vật biển được sử dụng lm thuốc từ xưa c nhiều loi hiện nay bị khai thc qu mức, trở nn hiếm, đ được đưa vo sch đỏ, kinh nghiệm sử dụng cc loi ny cũng được trnh by để người sử dụng c cơ sở đnh gi v thay thế bằng cc dược liệu khc cho ph hợp, gp phần bảo vệ ti nguyn thin nhin, mi trường một cch khoa học v hợp l cũng như xy dựng kế hoạch nui, pht triển để sử dụng.

Nội dung sch giới thiệu khoảng hơn 250 động vật, gần 50 khong vật lm thuốc. Để dễ tra cứu phần cc vị thuốc c nguồn gốc động vật được sắp xếp theo nhm v cc loi tương tự, gồm cc nhm chnh: Ốc trai, cc loại c, cn trng, chim, gia cầm, b st lưỡng cư, th. Phần cc vị thuốc c nguồn gốc khong vật được sắp xếp ring theo theo nguồn gốc.

Với mỗi vị thuốc, động vật, khong vật sau tn thng dụng c cc tn khc, tn khoa học, m tả sơ bộ vị thuốc, tnh vị, cng dụng v một số bi thuốc tiu biểu được chọn lọc trong kho tng kinh nghiệm của cc bậc tiền bối, cc cộng đồng dn tộc.

 Điểm đng kể của ti liệu l tập hơp cc thng tin vị thuốc được đi km với hệ thống cc ảnh mu, c độ phn giải cao, dễ nhận biết, phn biệt v sắp xếp dễ tham khảo, sử dụng.

Để tiện tra cứu đầu sch c mục lục tiếng Việt v cc tn thường dng khc, cuối sch c mục lục tn khoa học của vị thuốc được xếp ring theo 2 phần, Động vật v Khong vật.

Trang web http://www.caythuocvn.com/ cũng thường xuyn đăng tải cc thng tin bổ sung v sẵn sng chia xẻ cc nội dung về cy cỏ, động vật v khong vật lm thuốc đp ứng kịp thời nhu cầu bạn đọc.

Chng ti hy vọng Động vật lm thuốc v những vị thuốc thường dng cng với bộ sch Cy thuốc Việt Nam v những bi thuốc thường dng gp phần giới thiệu nguồn ti nguyn lm thuốc phong ph của đất nước gp phần sử dụng hợp l, phục vụ tốt cng tc bảo tồn, lm vừa lng độc giả, cc đồng nghiệp đang muốn tm hiểu, gp phần vo sự nghiệp chăm sc sức khoẻ cộng đồng.

Qu trnh bin soạn sch gặp nhiều kh khăn do động vật lm thuốc thường c nhiều tn gọi, nhiều khi trng tn, nhầm lẫn, cộng với sự thay đổi chữ viết trong lịch sử dn tộc, dẫn tới nhiều tam sao thất bản. Việc sử dụng tn khoa học để phn biệt kh p dụng do kinh nghiệm c từ rất xưa m tn khoa học chưa được sử dụng lu ở nước ta. Định danh cc động vật lm thuốc nhất l cc sinh vật biển cũng như bin soạn sch khng trnh khỏi những sai st, rất mong được bạn đọc ph bnh v gp . Cc kiến đng gp xin gửi tới tc giả theo địa chỉ thannv@hup.edu.vn 

                                                                                                                                       H nội 26 thng 2 năm 2018

                                                                                                                                        PGS. TS. Nguyễn Viết Thn

 

Chuyển về cuối trang

TRA CỨU ĐỘNG VẬT LM THUỐC THEO TN THƯỜNG DNG V TN KHOA HỌC

(MỤC LỤC SCH)

 

TRA CỨU ĐỘNG VẬT LM THUỐC THEO TN THƯỜNG DNG

TRA CỨU THEO TN KHOA HỌC

A

 

c l

368

c m

362

c

368

ch m thin nga

324

m lục t mục điểu

358

Anh vũ

362

Ấn độ điền miết

284

u

541

B

 

BA BA

406

B ky trng

242

B lao

539

Bc triệu

539

Bạch b tử

88

Bch bộ x

382

Bạch bối xỉ

34

Bạch cp thỉ

330

Bạch cp

330

Bạch cốt đnh k

326

Bạch cốt đnh

326

Bạch cước lin

90

Bch cước trng

272

Bạch đi ngư

124

Bạch đầu ng

350

Bạch đề hồ

346

Bạch đinh hương

354

Bch hoa cao

184

Bch hoa tinh

184

Bạch hoa x

382

Bch lao điểu

539

Bạch lạp

184

Bch liu

539 

Bch linh

358

Bạch lộ nhục

336

Bạch lộ tư

338

Bạch lộ

336

Bạch man

114

Bạch nghĩ n

244

Bạch nghĩ

244

Bạch ngư

282

Bch nhật trứng

46

Bạch phấn điệp

260

Bạch phiu điểu

338

Bạch phc cẩm k

298

Bạch qun, 342

344

Bch tc trng

274

BẠCH TUỘC

142

Bạch Th trng

212

Bạch thiện

114

Bch thiệt điểu

352

Bch thiệt

352

Bạch vĩ điu

374

Bạch vĩ hải điu

374

Bạch Yến

364

Bại quy bản

398

Bại Quy gip

398

Bn bo loa

74

Ban cưu

 

Bn đại bo

74

Bn đầu ngư

90

Ban giai

332

Ban hy

410

Ban manh

204

Ban mao

204

BAN MIU

204

Ban phi tch

418

Ban tiu

332

Bạng

52

Bnh kỳ

164

Bảo đảo cốt loa

38

Bo hoa mai

496

Bao k tử

525

Bo miu

470

Bo ngư bầu dục

74

Bo ngư chn lỗ

74

Bo ngư di

74

Bo ngư vnh tai

74

Bo ngư

74

Bo sao

496

Bo

543

Bt bt

 350

Bt ca

 350

Beo

 494

Bề bề

172

Bi bi

220

B đản

46

B ma tằm

530

Bch cung

422

Bch hổ

422

Bch hỷ oa

268

Bch hỷ

268

Bch knh

268

Bch ngư

282

Bch sắt

529

Bch tm trng

268

Bch tiền

268

Bch trng

268

Biển ngư

120

Biến sắc thụ oa

436

Biển sắt

529

Biệt trĩ

296

Bm bịp lớn

348

Bm bịp nhỏ

348

BM BỊP

348

Bnh đ

529

Bnh hung quy

404

Bnh ngư

120

Bnh

529

BỌ BẠC

282

Bọ cạp rừng

246

B cạp

246

BỌ CẠP

246

BỌ CUỘN VIN TRN

270

BỌ HUNG SỪNG CHỮ Y

210

BỌ HUNG

208

B nui

440

BỌ NGỰA

226

B nh

440

B rừng

440

B

440

Bồ cu

330

Bồ cốc

536

Bồ nng chn hồng

346

Bồ nng chn xm

346

BỒ NNG

346

Bổ ngư

132

Bồ tt ngư

102

Bối tử                 

30, 34, 36

BỒNG CHANH

360

Bột cp

330

Bột cưu

332

Bột vỏ S Lng

78

Bướm bắp cải trắng

260

Bướm phấn

260

BƯỚM PHƯỢNG ĐUI NHẠN

531

Bướm phượng

531

Bướm trắng su xanh

260

BƯỚM TRẮNG

260

C

 

C B

106

C bống biển

130

C BƠN

124

Ca ca

182

C Cc

130

C cờ chấm

102

C cờ

102

C CUỐNG

284

C cưởng

350

C cho đồi

108

C CHP

 96

C cha vi

138

C chim đen

120

C chim giang

120

C CHIM TRẮNG

120

C chnh Nhật

114

C CHNH

114

C chuối hoa

108

C chuối, 108

110

C dao

124

C dầu dầu

126

C đỏ dạ

122

C Đ VNG

122

C đi g

130

C ĐUỐI

132

C gy

 96

C GIẾC

92

C HỐ

124

C km sng

126

C KM

126

C lm km

126

C lc

108

C lưỡi tru

124

C lươn

136

C mập voi

128

C m trắng

90

C M

90

C mực

144

C MƯƠNG

126

C Nc hạt mt

130

C NC

130

C ngựa

140

C nhi

126

C nhm gc

128

C nhm hổ

128

C nhm vằn

128

C nhm voi

128

C NHM

128

C nht

134

C QUẢ                

108110

C quế mm hếch

112

C quế

112

C ra

160

C r đồng

112

C r mo thn cao

112

C r thia

102

C r Trung Quốc

112

C R

112

C SA BA

118

C sa pa

118

C sao

86

C SẤU

438

C tầm Trung Quốc

116

C TẦM

116

C thia lia

102

C thia

102

C thin đường

102

C Thiết linh

114

C thờn bơn

124

C thu bống

118

C thu đầu cứng

118

C thu lam

 8

C thu mắt b

118

C thu Nhật Bản

118

C thu Thi Bnh Dương

118

C tru

108

C TRẮM CỎ

98

C trắm đen

98

C trắm trắng

98

C tr đen

104

C tr phi

104

C tr trắng

104

C tr vng

104

C TR

104

C VNG

94

C VỀN

100

C XỘP

110

Can nin bang

545

Can thiềm

426

CNH KIẾN ĐỎ

238

Cao ban long

448

Co co

180

Cao chư

476

Co lửa

542

Cao quy bản

398

Cao trăn

394

CO                     

542, 470

Cp điểu huyết

330

Cp điểu nhục

330

Cp điểu phấn

330

Cp điểu

330

Cp giới

412

Cp lị

66

Cp lợi phấn

78

Cp mạc can

426

Cp phấn

78

Cp x

58

Cp xc                   

62, 78

Ct điếu ngư

142

Cắc k đầu xanh

418

CẮC K

418

CẮT HỎA MAI

370

Cẩm cưu

332

Cẩu đầu điu

372

Cầy bay

488

CẦY HƯƠNG

514

Cầy mướp

514

Cầy vi đốm

516

CẦY VI HƯƠNG

516

CẦY VI MỐC

518

Cầy vi mướp

516

Cầy xạ

514

Cầy                       

466,542

C bợ

336

C ma

340

C Marabou

344

C NGNG LỚN

338

C RUỒI               

340, 336

C TRẮNG

336

C tru

340

C xm

344

CC

426

CON BO

496

Con beo

496

Con B co

226

Con cạp đất

220

Con ci

521

Con chặt khoai

220

Con Chẫu

434

Con dm

476

Con gà sao

306

Con ging

414

Con Hạc

520

Con hai đui

282

Con hon

478

Con mễnh

458

Con min

440

CON MNG TAY

72

CON MỰC

144

Con ngi

250

Con nghu

58

CON QUY

198

CON RỆP

529

Con rốc

162

CON RA

398

CON SC

490

Con t

504

Con thụt th

82

Con Tr

492

Con trc

492

Con Vạng

58

Con Kiến Mối 

244

Cọp

494

CỐC ĐẾ

328

Cốc vộc

326

Cốc

328

Cộc

328

Cổn sơn trng

270

Cồng cộc

328

Cng yến oa

366

CNG

300

Cốt đnh k

326

Cốt loa

38

C cốc

350

C cốt mục tnh

350

CU CU

536

C dục

350

Cu gy

332

Cu Gấm

332

C mo lớn

540

C MO

540

Cu ngi

332

Cu Ngt

332

Cu sen

332

C tai mo

540

Cua bể

156

Cua biển xanh

156

CUA BIỂN

156

Cua bn

156

CUA C RA

160

Cua chuối

156

Cua chữ thập

523

Cua đầu hổ Trung Quốc

168

Cua đinh

406

Cua đồng Trung Quốc

160

CUA ĐỒNG

162

Cua ếch

170

CUA HOA

166

CUA HONG ĐẾ

170

CUA HỔ

168

Cua Huỳnh đế

170

Cua lửa

156

Cua mặt hổ

168

CUA RẠM

164

Cua sen

156

Cua s

156

Cua thập c

523

Cua xanh

156

CUN CT

278

Cn

466

Cung tht cp

82

Cuốc mun

326

Cuốn chiếu đũa

272

Cuốn chiếu nhỏ

272

CUỐN CHIẾU

272

Cương tm

250

CỬU HƯƠNG TRNG

526

Cửu khổng bo

74

Cửu khổng

74

Cừu nh

452

CỪU

452

Ch c

302

Ch

362

Chạch bn

134

Chạch đồng

134

CHẠCH

134

Chng b

346

Chằng chuộc

434

Chm ngư

126

Chu cảnh ban cưu

332

CHẪU CY

436

CHU CHẤU LA

180

182

Chu chấu ma

180

CHU CHẤU TRE LƯNG VNG

525

Chu chấu

180

CHẪU CHUỘC

434

Chu k

306

Chu sa ngư

94

Cho bẻo

536

Chi điểu

370

Chi ma điu

374

Chiền chiện

358

Chiểu oa

434

Chim bi c sng

360

Chim bồ cắt

370

CHIM BỒ CU

330

Chim cắt

370

CHIM CU

332

CHIM CT

304

Chim chi c

360

CHIM CHNG LNG

539

Chim gy

332

CHIM G KIẾN

537

Chim hot

352

Chim kt

362

Chim khiếu (khướu)

352

Chim khuyn

358

CHIM SẺ

354

Chim thần chi

360

Chim trả

362

Chim trĩ Nhật Bản

296

Chim ưng trắng

370

Chim ưng

370

Chim Yến đen

364

Chim Yến trắng

364

Ch đn

542

Ch nh

466

Ch rừng

542

CH

466

CHOẮT NU

538

Chồn co

470

Chồn đn

514

Chồn hoang

521

Chồn hương

514,

Chồn mướp

514

Chồn ngận             

 514,516

Chồn

520

Chủ bạc trng

246

Chủ bộ trng

246

Ch trng

256

Chc cưu

332

CHUỒN CHUỒN DẠO

216

CHUỒN CHUỒN ĐỎ,

218

CHUỒN CHUỒN NG

527

Chuồn dạo

216

Chuột bụng bạc

484

Chuột C ph

516

CHUỘT ĐỒNG

484

Chuột tre Trung hoa

480

Chương cốt

543

Chương cử

142

Chương lang

240

Chương no

543

Chương ngư

142

Chương nhục

543

Chương

543

D

 

D cp

330

D đục

332

D lạc đ

512

D miu

470

Dạ minh trng

230

Da rắn

384

D song phong đ

512

Da tử li

516

Da tử miu

516

Da trăn

394

D trư

464

ại hải m

140

ẻn đai xanh

384

ẻn đốm

384

ẻn khoang

384

D SƠN DƯƠNG

448

Dế dũi

234

Dế mn lớn

230

DẾ MN

230

D ni

448

Dế nhủi

234

D rừng

448

DẾ TRŨI

234

Di bối

44

Di hầu

498

ỉa biển

146

Dm

476

DON

478

Dong ngư

90

Dng ct

414

DƠI

486

Du din trng

528

Du oa

436

Du tử

182

DI MỐC NHỎ

480

Dưa biển

146

DƯỢC LIỆU C NGUỒN GỐC TỪ CƠ THỂ NGƯỜI

544

Dương p,

316

Dương chi ngư,

138

Dương tử ngạc

438

Dương

448

Đ

 

Đ Ba ba

524

Đ cuống

284

ĐA ĐA

302

Đ điểu chu Phi

380

Đ ĐIỂU

380

Đ gip

438

Đa lăng gic loa

14

Đại bạch lộ

338

Đại bng đầu trọc

372

Đại bng đui trắng

374

ĐẠI BNG

374

Đại bch hổ

412

Đại chủy nha

368

Đại đầu bnh hung quy

404

Đại đầu cẩu

230

Đại điền miết

284

Đại đỗ quyn

536

Đại h bạng

52

Đi loan thảo quy

402

Đại mao k

348

Đại mạo

410

Đi ngư

124

Đại nha

212

Đại tất suất

230

Đại thốc qun

344

Đại vĩ

410

Đạm thi

44

Đạm thu thạch

545

Đan hộc

324

Đn

543

Đo h

346

ĐẦU RU

378

Đẻn biển

392

Đẻn cơm

392

Đẻn khoanh

392

Đẻn vết

392

Đẹn

392

Đề hồ chi du

346

Đề hồ chủy

346

Đề hồ mao b

346

Địa cẩu tử

 234

ĐỊA ĐỞM

206

Địa long

222

Địa miết trng

242

Địa quy

242

Địa sm

220

Địa tm

212

Đỉa xm

262

ĐỈA

262

Điềm loa

22

Điền giải

162

Điền k

430

Điền loa nhục

10

Điền loa thủy

10

Điền loa xc

10

Điền loa                

6, 8, 10

Điền miết

284

Điền oa

430

Điền thử

484

Điu hải long

138

Điếu ngư lang

541

Điều ngư

126

Đnh trường

206

Đon cp xc

58

Đoản chủy kim ti yến

366

ĐN XC

178

Đon

478

Đỗ long

206

Đỗ quyn

536

Đỗ vũ

536

Độc dịch

184

Độc gic khương lang

210

Độc mạo

410

Độc ph

314

Đối h

152

Đồi mồi dứa

408

ĐỒI MỒI

410

Đồn đột

220

Đồn

130

Đng min Đại địa đởm

206

Đng phong loa

22

Đường lang

226

Đường nga

346

Đường sất ngư

104

E

 

Ếch bay

436

Ếch cy mp trắng

436

Ếch cy

436

Ếch đồng

430

Ếch ruộng

430

ẾCH

430

G

 

G C

292

G đồng                

304, 430

G g

302

G LI LADY

298

G li Qu phi

298

G nh

286

G rừng

286

G SAO

306

G trĩ

306

G xương đen

292

G

286

Gay

174

Gấu ch

508

Gấu đen

508

Gấu ngựa

508

Gấu xm

508

GẤU

508

Ghẹ ba ch́m

 

Ghẹ ct

158

GHẸ CHARYBDIS

523

Ghẹ chấm

158

Ghẹ đốm

158

Ghẹ trn thẳng

523

Ghẹ xanh

158

GHẸ

158

G kiến xanh

537

Gia p

308

Gia c

330

Gia cp

316

Gia c

302

Gia cưu

330

Gi đẫy lớn

344

Gi đẫy nhỏ

344

Gia k

286

Gia ph

308

Gi trng              

242,240

Giải hoa

166

Giải oa

170

Giải trảo

160

Giải xc

160

Giải

160

GIN ĐẤT

242

Gin đng phương

240

GIN NH

240

Giang đen

344

Giang sen

344

GIANG

344

Giao sắt

529

Giao tảo

529

Gip do

240

Gip hương              

16, 18

Gip ngư

406

Giọt snh

182

Giun biển

220

GIUN ĐẤT

222

Giun khoang

222

H

 

H đồn

130

H giải

160

H m

432

H ngư

150

H

70

Hạc đen

344

Hạc gi đẫy

344

Hạc tử

520

HẠC TRẮNG

342

Hải u

541

Hải bn xa

86

Hải bng giải

158

Hải ca ngư

132

Hải cp phấn

58

Hải cp xc

58

Hải cc hoa

176

Hải dao ngư

132

Hải diều ngư

132

Hải đảm

174

Hải đĩnh căn

176

Hải giải

158

Hải h                  

152, 154

Hải hồng

44

Hải loa

20

HẢI LONG

138

HẢI M

140

Hải nguyệt thủy mẫu

88

Hải nguyệt

16

Hải nhĩ

74

Hải phiu tiu

144

Hải quy gip

408

HẢI QUỲ

176

Hải quy

408

HẢI QUYẾT MINH

522

Hải sm đen

146

Hải sm trắng

146

HẢI SM

146

Hải tinh

86

Hải thạch miết

524

Hải triết b

88

Hải triết

88

Hải trư loa

22

Hải x cao

392

Hải x đởm

392

Hải x huyết

392

Hải x nhục

392

Ham tử

78

Hn cao

350

Ho chư

476

Ho li trng

230

Ho

70

HU

70

Hắc ao loa

522

Hắc chẩm hong li

376

Hắc đu trng

526

Hắc đống

352

Hắc m nghĩ

236

Hắc ngư lang

328

Hắc quy

408

Hắc sa tinh

486

Hầu tử cốt

498

Hầu

498

Heo hạch

460

Heo ni

460

Heo nọc

460

Heo rừng

464

Heo sữa

460

Ho

392

Heo

460

HẾN

56

Hỉ tử

268

Hỏa ban cưu

332

Ha bối

36

Hoa diện ly

518

Hoa điu

374

Hoa quy

402

Ha trường Địa đởm

206

Hon ngư

98

Hon văn cp

62

Hong anh

376

Hong p

314

Hong chủy điu

374

Hong đầu lộ

340

Hong điu ngư

132

Hong điểu

376

Hong hải quỳ

176

Hong kim tức ngư

94

Hong khot du

528

Hong lạp

184

Hong li

376

Hong loa

10

Hong ngư thủ thạch

122

Hong ngư

116

Hong ngưu

440

Hong ph

314

Hong phượng điệp

531

Hong tảng ngư

106

Hong tầm

116

Hong tiu x

382

Hong thiện

136

Hong trng

525

Hong y

216

HOẴNG NAM BỘ

458

Hoẳng

543

HOT ĐEN

352

Hot lưng hung

352

Hổ ban bảo bối

32

Hổ chuối

382

Hổ gip trng

206

Hồ loa

12

Hồ tử nim

104

Hồ yến non

366

HỔ

494

Hồi hương trng

531

Hi miết trng

240

Hồng cước duật

538

Hồng chủy u

541

Hồng diện p

316

Hồng điều mao phu thạch miết

524

Hồng khẩu phỉ loa

28

Hồng loa thp

40

Hồng loa

20

Hồng mao k

348

Hồng nương tử

200

Hồng nhạn

314

Hồng phc cẩm k

296

Hồng tuyến l minh giải

166

Hồng Yến

364

Hm

494

Hng đởm

508

Hng phong

194

Hng tước thủy

354

Hng tước x

354

Huyền vũ gip

398

Huyết bản

398

Huyết dư thn

544

Huyết lnh

498

Huyết Yến

364

Hương loa

24

Hương nương tử

240

Hương ong

184

Hươu sao

454

HƯƠU XẠ

543

HƯƠU

454

K

 

K hong b

286

K mẫu trng

212

K nội kim

286

K quan điểu

378

K

286

KỀN KỀN XM TRO

372

Kễnh

494

KIẾN ĐEN

236

Kiến trắng

244

Kim k

296

Kim khẩu vinh loa

18

Kim ngư

94

Kim tặc

144

Kim phượng điệp

531

Kim sa ngưu

278

Kim ti loa

24

Kim tiền Bạch hoa x

388

Kim tiền bo

496

Kim tuyến oa

430

Kim x

382

Knh nhn x

382

Kỳ bn x

382

Kỳ đ hoa

424

Kỳ đ mốc

424

Kỳ đ nước

424

Kỳ đ vằn

424

KỲ Đ

424

Kỳ nga

320

KỲ NHNG XANH

416

Kỳ nhng

414

Kỳ tm

416

Khi

494

Khắc thị hải m

140

Khu dẫn

222

Kh bo ngư

130

KHỈ

498

Khiển tỷ x

382

Khot du

528

Khot khot

182

Khổ loa

42

Khi cp

78

Khổng tước

300

Khu ngư

130

Khương lang

208

L

 

Lạc cốc

348

LẠC Đ

512

Lạn sa tinh

486

Lo mẫu trng

212

Lạp tử

514

Lạt loa

42

Lạt pha loa

42

Lu c

234

Le le

318

LE NU

318

Lệ chi loa

42

Lễ ngư

110

L ngưu gic

442

Lềnh đềnh

346

Li

520

Lịch tm

530

Lin ngư

90

Liệt tu hải x

392

Linh dương

448

Linh dứu phỉ loa

26

Linh miu hương

514

Loa sư

12

Long h

154

Long sắt                

214, 284

Lộ giang

336

Lộ phong phng

190

Lộ ph

308

L tư                     

328, 338

Lộc gic giao

448

Lộc gic sương

448

Lộc gic trng

210

Lộc gic

448

LỢN RỪNG

464

LỢN

460

Lục đầu p

312

Lục hải quy

408

Lư nhĩ bo lao

 74

Lư từ cốt

328

Lư từ din

328

Lư từ nhục

328

Lư từ

328

LỬNG CH

520

LỬNG LỢN

521

LƯƠN

136

Ly miu

470

L ngư b

96

L ngư đảm

96

L ngư

96

Ly

470

 

 

 

M

 

M đề loa

522

M loa

24

M lục

272

M lưu cốt

498

M nghị tử

236

M nghĩ

236

M phong

192

Ma tước phấn

354

Ma tước

354

Mai ba ba

406

Mai ra

398

Mạn lệ ngư cốt

114

Mạn lệ ngư chỉ

114

Mạn lệ ngư huyết

114

Mạn lệ ngư

114

Mng x

394

Mang

458

Manh trng

534

Mao cẩu

520

Mao giải

160

Mao kham

78

Mao thạch miết

524

Mạt bạc

282

Mu rắn

384

Mu ra

398

Mu trăn

394

Mật lạp

184,

Mật ong

184

Mật rắn biển

392

Mật trăn

394

Mẫu lệ

70

M đen

90

M hoa

90

MO RỪNG

470

MO

468

M cung lậu đẩu chu

266

Mễnh

543

Mi

543

Min dương

452

Miết gip

406

Miết nhục

406

Miết xc

406

Miu đầu ưng

540

Miu

468

MNG BIỂN

541

Mng mng

534

Mọt khuẩn đen

198

Mọt sch

282

Mối gỗ ẩm

244

Mối rch

422

Mối Trắng

244

Mỡ rắn biển

392

Mỡ rắn

384

Mỡ trăn

394

Mu ra

398  

Muỗm muỗm

182

MUỖM

182

Mực đầu trn

142

Mực mai

144

Mực nang

144

Mực phủ

142

Mực tuộc

142

Mực vn

144

Mưu

468

Mỹ chu gia p

316

N

 

Nai c tng

454

NAI

454

Nam Đng trng hạ thảo

248

Nam phong loa

22

Nam x

394

N kham

78

N phong

196

NIỄNG NIỄNG

214

Niệu bạch đảm

545

Nọc rắn

384

Nga Chưởng thượng hong b

320

Nga din

320

Nga đảm

320

Nga hầu quản

320

Nga huyết

320

Nga mao

320

Nga non xc

320

Nga non

320

Nga nội kim

320

Nga nhục

320

Nga thoi cốt

320

Nga

320

Ngan r

316

Ngan tru

316

NGAN           

316

NGAO BAY

66

Ngao dầu

58

Ngao dầu

58

Ngao gương

68

Ngao Mactra            64,

66

Ngao mật

58

Ngao tai tượng

84

Ngao vạng

58

Ngao vn

58

NGAO XANH

62

NGAO

58

Ngn chương

543

Ngn tức

92

Ngn xương

120

Ngẩu pn

442

Nghu gương Nhật bản

 68

Nghĩ hải long

138

Nghĩ huyệt thanh giải

156

Nghị phong thổ

236

Nghị sư

278

Nghiễn nhục

56

Nghiễn xc

56

NG

68

Nga lăng nhục

78

Nga lăng tử

78

Ngọc đ

 270

Nge

432

Ng cng

274

Ngốc thứu

372

Ngốc

344

Ngỗng cỏ

320

Ngỗng nh

320

Ngỗng sen

320

Ngỗng sư tử

320

Ngỗng trắng

320

Ngỗng trời

320

Ngỗng xm

320

NGỖNG

320

Ngũ bộ x

382

Ngũ bội tử

280

Ngũ gic tinh

86

Ngũ linh chi

486

Ngu

543

Nguyn nga

320

Nguyn thanh        

204, 206

Nguyn th

264

Nguyệt lễ

108

Ngư cẩu

360

Ngư đảm

92

Ngư đỗ

122

Ngư no thạch

122

Ngư phiu

116

Ngư ưng

328

Ngựa nh

446

Ngựa trời

226

NGỰA

446

Ngưu bối lộ

340

Ngưu can

442

Ngưu cốt

442

Ngưu đỗ

442

Ngưu hong

440

Ngưu manh

534

Ngưu thảo kết

442

Ngưu

444

Nha chương qun

543

Nha chương

543

Nhi bn lớn

436

Nhi bn

432

NHI

432

Nhạn bụng trắng

366

Nhạn nhục

320

Nhạn

320

Nhau thai

546

Nhặng

534

Nhn chi gip

544

Nhn niệu bạch

545

Nhn nha

544

Nhn phẩn

545 

Nhn sm biển

220

Nhn trung bạch

545

Nhn trung hong

545

Nhật bản knh cp xc

68

Nhật Bản man li

114

Nhật Bản sa tm

276

Nhất thời đăng u

244

Nhậy du

256

Nhậy sch

282

NHỆN CỎ

266

NHỆN NU

264

Nhện nh thường

268

NHỆN M TRỨNG

268

Nhện vườn

264

Nhĩ khổng

74

Nhin x

394

Nhm biển

174

Nhm chồn

476

Nhm đui chổi

478

Nhm đui di

478

NHM

476

Nhng biến mu

418

Nhng biển

414

Nhng cnh

418

NHNG CT

414

Nhng hng ro

418

Nhộng ong

184

NHNG XANH

418

Nhồng

350

Nhũ trấp

546

Nhum

174

O

 

Oa ngưu                   

2,4

Ong bắp cy         

190, 192

Ong bầu

194

Ong b vẽ

190

Ong đất                

190, 192

ONG ĐEN

194

Ong eo nhỏ

196

Ong khoi

192

Ong mật gốc

184

Ong mật gốc u

184

ONG MẬT V CC SẢN PHẨM TỪ ONG MẬT

184

Ong mướp

194

Ong ruồi

192

ONG RỪNG        

192, 190

Ong tre

194

ONG V VẼ

190

cốt k

292

điu

374

nha cốt

368

nha

368

phong

194

qun tức

344

quy

398

tặc ngư

144

vin

502

368

Ốc bẹn vn vng

34

Ốc bẹn

36

Ốc bnh bng miệng đỏ

28

Ốc bnh bng

26

Ốc b gic

40

Ốc bươu đen

6, 8

Ốc bươu lớn

10

Ốc bươu

 

ỐC BƯƠU                                       

10,  8

Ốc cha đn

40 

ỐC Đ

10

Ốc đồng              

6,  8, 10

ỐC GAI DI

38

Ốc go

40

Ốc gu

40

Ốc gi

40

ỐC GIC

40

Ốc hong đế

40

ỐC HƯƠNG         

22,24

Ốc khổng

74

Ốc lc

6

Ốc lc

8

Ốc ln chn mảnh

36

Ốc m đao

72

Ốc mắt ngọc miệng vng

18

Ốc mắt ngọc

16

Ốc mặt trăng  

16

ỐC MẶT TRĂNG MIỆNG VNG

18

Ốc miệng đỏ

28

Ốc mt conica

8

Ốc m cha vn hổ

32

Ốc m cha

30

Ốc mng ngựa

522

ỐC NI

4

Ốc ngn tay

72

ỐC NGỰA

24

ỐC NHỒI

6, 8

Ốc Olive miệng đỏ

28

Ốc Olive miệng tm

26

Ốc quạt

40

Ốc rổ

78

Ốc ruộng

10

ỐC SN HOA

2

Ốc sn lớn

2

Ốc sn ni

4

Ốc sứ Ả rập

30

ỐC SỨ VN HỔ

32

ỐC SỨ

30

Ốc tai tượng

84

ỐC TIỀN VIỀN VNG

34

ỐC TIỀN

36

ỐC TRM MIỆNG ĐỎ

28

ỐC TRM

26

ỐC VẢI

42

Ốc vng

40

ỐC VẶN

12

ỐC VI VOI

82

Ốc x cừ miệng vng

18

ỐC X CỪ XƯƠNG

20

ỐC X CỪ

16

ỐC XOẮN

14

n đi x trng

529

ng ba mươi

494

P

 

Phấn hoa

184

Phấn ong

184

Phn su du

256

Phn sc bay

486

Phi hong

525

Phi hung anh vũ

362

Phỉ loa

26

Phi long

418

Phỉ manh

534

Phi n

330

Phỉ tử loa

28

Phỉ thy thai bối

44

Phỉ thy

362

Phi thử thỉ

486

Phi x

418

Phiu giao

122

Phong giao

184

Phong lạp

184

Phong mật

184

Phng ngư

100

Phong nhũ

184

Phong oa

190

Phong phng

184

Phổ thng l tư

328

Phụ nhũ

546

Phục bối trng

246

Phục dực thỉ

486

Phc ngư

74

Phương điền loa

12

Phường ngư

90

Q

 

QUẠ ĐEN

368

Quạ khoang

368

Quả tử li

518

Quch cng

536

Quan p

535

Qun điểu

344

Quảng địa long

222