ໄປໜ້າສຸດທ້າຍ 

(Tới cuối trang)

 

 

ກະເດົາ  (Xoan)

ກາລະບູນ (Long no)

ກະຕັງໃບ (Gối hạc)

ກະແຕໃຕ້ໄມ້ (Cốt toi bổ)

ກະເພາະໄກ່ (K nội kim)

ກະວານ (Bạch đậu khấu)

ການໍ້າ (Cy trm trắng)

 

ກາວບົກ    (Dừa cạn)

ກ້າງປາຂາວ (Bỏng nổ)

ກັນຊາ (Cần sa)

ເກດສະໜາ (Trầm hương)

ກູດກີບມ້າ (Cẩu tch)

ກູດງໍແງ (Bng bong)

 

ກັບຄືນໜ້າທໍາອິດ

(Trở về đầu trang)


ຂະຍອມພູ (Ba gạc)

ຂະນຸນດິນ (Toả dương)

ຂ່າບ້ານ (Riềng)

ຂ່າໂຄມ (ch tr nhn)

ຂີ້ເຫຼັກໃຫ່ຍ  (Muồng tru)

 

ຂີ້ໝິ້ນ (Nghệ)

ຂີ້ໝິ້ນດໍາ (Nghệ đen)

ຂີ້ກະເດືອນ (Địa long)

ຂີ້ເຜິ້ງ (Sp ong)

ຂິງ (Gừng)

 

ກັບຄືນໜ້າທໍາອິດ

(Trở về đầu trang)


ເຄືອຜັກບ້ວງ  (Lạc tin)

ເຄືອເຂົາຮໍ (Dy đau xương)

ເຄືອຕົດຫມາ (Mơ lng)

ເຄືອໄສ້ໄກ (Ch vằng)

ເຄືອສະມັ່ງ (Sử qun tử)

ເຄືອໄທສົງ (H thủ trắng)

ໂຄກລູກປືນ (Bạch tật l)

ໂຄກກະອອມ (Tam phỏng)

ກັບຄືນໜ້າທໍາອິດ

(Trở về đầu trang)


ງີ້ວປ່າ (Cy gạo)

ງູ (Rắn)

ກັບຄືນໜ້າທໍາອິດ

(Trở về đầu trang)


ເຈັດໝູນດອກຂາວ (Bạch hoa x)

                

ຈວງຫອມ (X xị)

ກັບຄືນໜ້າທໍາອິດ

(Trở về đầu trang)


ສະເພົາລົມແດງ  (Hương nhu ta)

ສະເພົາລົມຂາວ (Hương nhu trắng)

ສະເອັມເຄືອ (Cam thảo dy)

ສະເອັມດິນ (Cam thảo đất)

ສາຍນໍ້າເຜິ້ງ (Kim ngn)

ສາລະນັດ (Bạc h)

ສົ້ມເຊົ້າ   (Thuốc bỏng)

 ສົ້ມພໍດີ  (Bụp giấm)

ສົ້ມຂີ້ມ້ອນ (Chua ngt)

ສົ້ມຊູ້ (Cy cơm chy)

ໂສມລົດຂົມ (Khổ sm)

ໂສມ5ໃບ (Thất diệp đởm)

ກັບຄືນໜ້າທໍາອິດ

(Trở về đầu trang)


ກັບຄືນໜ້າທໍາອິດ

(Trở về đầu trang)


ຍານ (Cnh kiến trắng) ຍໍບ້ານ (Cy nhu)

ກັບຄືນໜ້າທໍາອິດ

(Trở về đầu trang)


ດອກສະວ່າ (Dm bụt)

ດອກພຸດ (Chi tử)

ດອກດາເຮືອງ (Cc hoa)

ດອກໄມ້ເຂັມ (Đơn đỏ)

ດອກຊ້ອນທອງ (Cy bướm bạc)

ດອກຫອນໄກ່ (Thanh tương t)

 

ກັບຄືນໜ້າທໍາອິດ

(Trở về đầu trang)


ຕົ້ນຈໍາປາ  (Đại)

ຕະບອງເພັດ (Xương rồng)

ຕົ້ນຫມາກກັນຖິນ  (Keo giậu)

ຕົ້ນແກແລ (Cy mỏ quạ)

ຕົ້ນເເຄ (Quế) 

ຕົ້ນໝາກແຂ່ນ (Xuyn tiu)

ຕົ້ນສາລີ (Ng)

ຕົ້ນດອກຮັກ (Bồng bồng)

ຕົ້ນສົນຫາງສິງ (Trắc bch)

ຕົ້ນແສງຄຳ (Kha tử)

ຕົ້ນຝ້າຍ (Vng vang)

 ຕົ້ນຜູ້ (Huyết dụ)

ຕົ້ນໝາກຕຸ່ມກາ (M tiền) 

ຕົ້ນຄູນ ( mi)

ຕົ້ນໝາກລິ້ນໄມ້  (Hong b nam)

ຕົ້ນໝາກ (Cy cau)

 

ຕົ້ນຕີນເປັດ (Cy sữa)

ຕົ້ນໂປ໋ຍສ່ຽນ (Trc đo)

ຕົ້ນພິນເສນ (Hoắc hương)

ຕົ້ນດອກຄໍາ (Thng thin)

ຕົ້ນໜູທ້ອງຂາວ (Kim tiền thảo)

ຕົ້ນສົມນົກແອ່ນ (Thổ nhn sm)

ຕົ້ນພິລາ (Lựu)

ຕົ້ນໄຜ່ (Thin trc hong)

ຕົ້ນໝາກເດືອຍຫີນ (dĩ)

ເຕີຍປ່າ (Dứa dại)

ຕົ້ນເຍົາ (Thầu dầu)

ຕົ້ນເຕົ່າຂຽດ (Thin nin kiện)

ຕົ້ນໄມ້ແຫ້ມ (Vng đắng)

ໂຕຂີ້ເຂັບ (Con rết)

ໂຕຕັກແກ (Tắc k)

 

 

ກັບຄືນໜ້າທໍາອິດ

(Trở về đầu trang)

ຖົ່ວດໍາ (Đạm đậu sị)

 

ກັບຄືນໜ້າທໍາອິດ

(Trở về đầu trang)


ທອງພັນຊັ່ງ (Bạch hạc)

ທອງບ້ານ (Vng nem)

ກັບຄືນໜ້າທໍາອິດ

(Trở về đầu trang)


ນໍ້າເຜິ້ງ  (Mật ong)  
 

 

ກັບຄືນໜ້າທໍາອິດ

(Trở về đầu trang)


ບັງຊັນ (Khin ngưu t)

ບີໝີ (Mật gấu)

ບອນບ້ຽວ (Bn hạ)
ບົວຫຼວງ (Sen)

ກັບຄືນໜ້າທໍາອິດ

(Trở về đầu trang)


ແປກສ້ອຍ (Cy chổi xể)

ປໍປ່ານ (Trữ ma căn)

 

ກັບຄືນໜ້າທໍາອິດ

(Trở về đầu trang)


 

ຜະກາກອງ (Bng ổi)

ຜັກມຶກໃບນ້ອຍ (Cỏ sữa l nhỏ)

ຜັກມຶກໃບໃຫ່ຍ (Cỏ sữa l lớn)

ຜັກຄາວທອງ   (Diếp c)

ຜັກຫນອກ (Rau m)

ຜັກເບ້ຍ (Rau sam)

ຜັກທຽມ (Tỏi)

ຜັກປອດ (Rau dừa nước)

ຜັກຫູເສືອ (Hng chanh)

ຜັກອິເລີດ (L lốt)

ຜັກຫອມປ້ອມ (Cy mi)

ຜັກແພວ (Nghể)

ຜັກຊີລ້ອມ (Tiểu hồi)

 

ກັບຄືນໜ້າທໍາອິດ

(Trở về đầu trang)


 

ຝາງແດງ (T mộc)

ຝອຍທອງ (Thỏ ty tử)

ຝິ່ນ (Anh tc xc)

 

ກັບຄືນໜ້າທໍາອິດ

(Trở về đầu trang)


ພະຈັນເຄິ່ງ (Bn bin lin)

ເພັດສະຄາດສີທອງ (Cy l ngn)

ພວງພີ່ (Bạch đồng nữ)

ພູ (Trầu khng)

ເພຍຟານ (Cc tần)

ພິກໄທ (Hồ tiu)

ກັບຄືນໜ້າທໍາອິດ

(Trở về đầu trang)



 

ມະລະ (Mướp đắng)

ແມງຄັ່ງ (Cnh kiến đỏ)

ມາດ (Lưu huỳnh)
ມັນຕົ້ນເຄືອ (Ct căn)

ໄມ້ແປກ (Cy thng)

ມອນແກ້ວ (Du tằm)

ມູກຫຼວງ (Mức hoa trắng)

ກັບຄືນໜ້າທໍາອິດ

(Trở về đầu trang)


ຢາຫົວຂໍ້ (Thổ phục linh)

ຢາງຄັນຄາກ (Nhựa cc)

ກັບຄືນໜ້າທໍາອິດ

(Trở về đầu trang)


ເລັບມືນາງ (Ngũ gia b chn chim)

ເລັບຄຸດຝອຍ (Đinh lăng)

ລີ້ນເສືອ (Cy tru cổ)
ລູກໂທະ (Sim)

ກັບຄືນໜ້າທໍາອິດ

(Trở về đầu trang)


ວ່ານກ້າມປູ (Cy ngọt nghẹo)

ວ່ານນາງ (Trinh nữ hong cung)

ວ່ານຊົນ (Nng hoa trắng)

ວ່ານດອກຫີນ (Mng lưng rồng)

ວ່ານຫອມ (Địa liền)

ວ່ານມະຫາກາບ (Thổ tam thất)

ວ່ານຂິງ (Khương tam thất)

ວ່ານໝາກ (Sm đại hnh)

 

ກັບຄືນໜ້າທໍາອິດ

(Trở về đầu trang)


 

ຫ້ຍາຍຸບ (Xấu hổ)   

ຫ້ຍາຄາ (Bạch mao căn)

ຫ້ຍາໄຂ່ຫຼັງ (Ch đẻ răng cưa)

ຫົວຕ່ອມເງິນ  (Bnh vi)

ຫົວສາມສິບ (Bch bộ)

ຫວ້ານດາບ   (Xạ can)

ຫົວພຸກ   (Ry)

ຫີນສົ້ມ (Phn chua)

ຫ້ຍາສາມພັນປີ  (Xuyn tm lin)

ຫຍ້າຂຸຍໄມ້ໄຜ່ (Đạm trc diệp)

ຫຍ້າຕີນກາ (Cỏ mần trầu)

ຫ້ຍາເເຫ້ວຫມູ (Hương phụ)

ຫ້ຍາຕ້ານເຊື້ອ (Si đất)

ຫຍ້າກອງລອຍ (Trạch tả)

ຫ້ຍາລັບມືນ (Thảo quyết minh)

ຫ້ຍາຂີ້ອົ້ນ  (K đầu ngựa)

ຫ້ຍາຫອມເເກ້ວ (Cỏ nhọ nồi)

ຫ້ຍາເອັນຢືດ (M đề)

ຫ້ຍາຫນວດເເມວ (Cy ru mo)

ຫ້ຍາໂຄ້ງງູ  (Ngưu tất)

ຫ້ຍາຝຣັ່ງ  (Cỏ lo)

ຫ້ຍາມຸ່ງເເມວ (Cy cứt lợn)

ຫ້ຍາມຸ້ງກະຕ່າຍ (Dạ cẩm)

ຫຍ້າຖອດປ້ອງ (Mộc tặc)

ຫຍ້າຜົມຫງອກ (Cỏ di trống)

 

ໝາກກ້ຽງ(ອ່ອນ) (Chỉ thực)

ໝາກກ້ຽງ(ແກ່) (Chỉ xc)

ໝາກຂີ້ໜູ (Sơn tra)

ຫມາກຈັນ (Nhục đậu khấu)

ຫມາກຕິບເຂົ້າ  (Cối xay)

ໝາກຟັກ (B ng)

ໝາກເຟືອງ (Khế)

ຫມາກກະທັນ (To ta)

ຫມາກເຂົ້າ (Gấc)

ໝາກງາ (Hắc chi ma)

ໝາກລໍາໃຍ (Long nhn)

ໝາກເດື່ອຫອມ (Cy v ch)

ໝາກຄາຍ (Đo nhn)

ໝາກແຄ້ງຂົມ (C gai leo)

ຫນາດສ້ອຍ (ch mẫu)

ຫນາດຫອມ (Ngải cứu)

ໜາດຫຼວງ (Đại bi)

ແໜນໍ້າ (Bo tấm)

ແໜຈອກ (Bo ci)

ໜອນໄໝມ້ອນ (Bạch cương tằm)

ໜາມກ້ຽວຊູ້ (Cu đằng)

ໜັງຄວາຍ (Minh giao)

ຫ້ວານຫາງແຂ້ (L hội)

ຫົວສີໄຄ (Sả)

ໂຫລະພາ (Hng chanh)

 

 

 

ກັບຄືນໜ້າທໍາອິດ

(Trở về đầu trang)


ເອື້ອງໝາຍນາ (Ma d)
ເອື້ອງ(ກ້ວຍໄມ້) (Thạch hộc)

ອົບເຊີຍ (Hậu phc)

ກັບຄືນໜ້າທໍາອິດ

(Trở về đầu trang)


ຮ່ອມດົງ (Thường sơn) ຮັງຄາວ (Xương bồ)

------------------------------------------------------------------------------------

Mọi thng tin lin quan đến trang web Xin vui lng lin hệ theo số điện thoại 01234195602 hoặc theo địa chỉ Email: thannv@hup.edu.vn

Revised: April 08, 2017 .