NHỮNG NỘI DUNG KHC

- Bc sĩ Phạm Ngọc Bch "Nấm linh chi với tiếng vọng của người xưa"

- Đng y - Bn về bệnh tiểu đường, bệnh gt (gout)

 

 

Theo số liệu thng k gần đy ở nước ta c hơn 3.800 loi cy lm thuốc trn tổng số hơn 10.600 loi thực vật. Hng năm cả nước sử dụng khoảng 50.000 tấn dược liệu. Dược liệu dng lm thuốc được thu hi hoang dại, trồng trọt hoặc nhập khẩu  Với số lượng lớn như vậy c rất nhiều cy thuốc, vị thuốc cn xa lạ với người dng, hoặc nghe nhắc đến nhiều nhưng chưa hiểu đầy đủ về chng. Trang web giới thiệu  một số thng tin lm cho bạn đọc gần gũi hơn, thn thuộc hơn với những cy thuốc, vị thuốc ny. C thể tm kiếm thng tin về cc cy thuốc vị thuốc dựa vo nhiều cch khc nhau như tm kiếm theo tn tiếng Việt phổ thng, tn khoa học, tn gọi cy thuốc, vị thuốc theo cch gọi của cộng đồng cc dn tộc t người ở Việt Nam....

 

 

 

 

A

A giao

Actiso

An tức hương

An nam tử

Anh tc xc

p niệu thảo

Ấu tầu

 

B

Ba ba

Ba chạc

Ba chẽ

Ba dt

Ba gạc

Ba kch

Ba kch thin

B bệnh

B tử nhn

B vương tim

Bả dột

Bạc h

Bạc sau

Bạc thau

Bắc cảo bản 

Bắc si hồ

Bắc sa sm

Bắc thương truật

Bấc

Bch bệnh

Bch bộ

Bch hợp

Bch hoa cao

Bch hoa tinh

Bch tc trng

Bạch biển đậu

Bạch cập

Bạch chỉ

Bạch chỉ nam

Bạch cương tm

Bạch đn

Bạch đn chanh

Bạch đn liễu

Bạch đn trắng

Bạch đậu khấu

Bạch đồng nữ

Bạch giới tử

Bạch hoa x

Bạch hoa x thiệt thảo

Bạch hạc

Bạch hạc đằng

Bạch hồ tiu

Bạch lạp

Bạch linh

Bạch mao căn

Bạch mộc hương

Bạch mộc thng

Bạch phn

Bạch phụ phiến

Bạch phụ tử

Bạch phục linh

Bạch quả

Bạch sửu

Bạch tật l

Bạch thược

Bạch truật

Bạch truật nam

Bi hương thảo

Bi tiền thảo

Bn bin lin

Bn bin t

Bn chi lin

Bn hạ

Bn đại bo

Bấn trắng

Bng đại hải

Bằng sa

Bao kim

Bo ngư

Bt gic hồi hương

Bt gic phong

Bảy l một hoa

Băng thạch

Bằng sa

Bo ci

Bo tấm

Bo vn

B đỏ 

B kỳ nam

B ng

Bch đo

Biển sc

Bm bm biếc

Binh lang

Bnh vi

Bọ cạp

Bọ mẩy

Bng bong

Bỏng nẻ

Bỏng nổ

Bồ bồ

Bồ cng anh

Bồ cu vẽ

Bồ đ

Bồ cng anh Trung Quốc

Bồ kết

Bổ cốt chi

Bối mẫu

Bng bt

Bng bụt

Bng ổi

Bng sứ

Bng vang

Bồng bồng

Bơm bớp

B rợ

Bm bụp

Bng bục

Bụp

Bụp giấm

Bươm bướm

 

C

C mực

C ngựa

C đinh

C độc dược

C cườm

C gai leo

C qunh

C qunh

C vạnh

Cải bẹ trắng

Cải ngựa

Cam thảo

Cam thảo bắc

Cam thảo đất

Cam thảo dy

Cam thảo nam

Cam toại

Cảm lm

Can địa hong

Can khương

Cần sa

Canh ki na

Canh chu

Cnh kiến đỏ

Cnh kiến trắng

Cao ban long

Cao lương

Cao lương khương

Cảo bản

Cp giới

Ct cnh

Ct căn

Ct lối

Ct sm

Cẩm địa la

Cu đằng

Cu kỷ tử

Cẩu tch

Cy ban

Cy bọ mắm

Cy bng bạc

Cy bi

Cy bướm bạc

Cy cng tm

Cy cải trời

Cy cau

Cy ch

Cy chnh chnh

Cy ch đẻ răng cưa

Cy ch đẻ thn xanh

Cy chổi trện

Cy chổi xể

Cy chua meo

Cy cối xay

Cy con khỉ

Cy cơm chy

Cy cu ch

Cy cứt lợn

Cy de

Cy đại

Cy đ

Cy độc lực

Cy đồng tiền

Cy đui cng

Cy gai

Cy gai dầu

Cy gỏi c

Cy gạo

Cy hon ngọc

Cy hoa cứt lợn

Cy khi

Cy khủ khởi

Cy l hen

Cy l ngn

Cy l bin

Cy lot mồm

Cy mai gan

Cy mu ch

Cy mỏ quạ

Cy mắc cỡ

Cy măng cụt

Cy mật gấu

Cy một l

Cy mũn

Cy mi

Cy Neem

Cy ngn

Cy ngao

Cy ngọt ngẽo

Cy ngũ sắc

Cy ngũ vị bắc

Cy nhu

Cy nổ

Cy phi tử

Cy quả m

Cy quả nổ

Cy ru mo

Cy sống đời

Cy sứ

Cy sữa

Cy sừng b

Cy sừng tru

Cy thanh hao dại

Cy thẹn

Cy thn mũn

Cy thuốc gii

Cy thuốc bỏng

Cy trm trắng

Cy tru cổ

Cy vọt

Cy v b

Cy v ch

Cy xấu hổ

Cy xun hoa

Cy xương c

Cầy hương 

Chn vịt

Chanh leo

Ch đắng

Ch cay

Ch đồng

Ch cước man

Ch dy

Ch hong giang

Ch hương

Ch khm

Ch tu

Ch vằng

Chi t

Ch Vua

Chiu liu

Chỉ thực

Chỉ thin

Chỉ xc

Chim chim rừng

Chc gai

Chổi sể

Chổi xuể

Chu sa-Thần sa

Chua ngt

Cha d

Chm ngy

Chuối cht

Chuối hột

Cht cht

Cỏ bấc đn

Cỏ c

Cỏ di trống

Cỏ đĩ

Cỏ đường

Cỏ gấu

Cỏ hi

Cỏ l tre

Cỏ lo

Cỏ lưỡi rắn

Cỏ mần trầu

Cỏ mực

Cỏ ngọt

Cỏ nhọ nồi

Cỏ quan

Cỏ răng rồng

Cỏ roi ngựa

Cỏ sữa l lớn

Cỏ sữa l nhỏ

Cỏ tranh

Cỏ xước

C ca

Cổ linh chi

Cổ yếm

Cổ yếm l bng

Cốc tinh thảo

Cốt cắn

Cốt kh củ

Cốt kh dy

Cốt kh muồng

Cốt kh thn tm

Cốt kh thn trắng

Cốt toi bổ

C tc xc

Củ cy cơm nếp

Củ bnh vi

Củ chc

Củ dong

Củ gi đất

Củ kht nước

Củ mi

Củ sng

Cc hoa

Cc lương

Cc ngọt

Cc nhp

Cc tần

Cc tam thất

Cm cụm răng

Cườm thảo

Cương tm

Cửu khổng

 

D

Dạ cẩm

Dạ giao đằng

D cam thảo

D ho

D ngưu bng

D vu

Dnh dnh

Dm bụt

Dm dương hoắc

Du tằm

Dầu giun

Dy đau xương

Dy cườm cườm

Dy chi chi

Dy mộc thng

Dy mui

Dy ruột g

Dy sống rắn

Dy sữa b

Dy tha canh

Dy thường xun

Dy tơ hồng

Dy vng

Dy vng giang

De hương

Dim phụ

Dim sinh

Din hồ sch

Diếp c

Diếp dại 

Diệp hạ chu

Diệp sinh căn

Digital

D chuột

Du long thi

Du nhục

Dưa biển

Dứa b

Dừa cạn

Dứa dại

Dứa gai

Dứa Mỹ

Dương bo

Dương đề

Dương địa hong

Dương th thi

Dương tử t

 

Đ

Đại bi

Đại hải m

Đại hong

Đại hồi

Đại kch

Đại lực tử

Đại mạch

Đại ph binh

Đại phc b

Đại to

Đại tam diệp thăng ma

Đại thạch cao

Đại thanh

Đại thanh diệp

Đạm đậu sị

Đạm trc diệp

Đan b

Đan sm

Đay

Đo kim nương

Đảng sm

Đo nhn

Đăng tm thảo

Đất lượt

Đậu ma

Đậu sị

Đậu vn trắng

Đẻn đai xanh

Đẻn đốm

Đẻn khoang

Địa cốt b

Địa cốt b nam

Địa du

Địa hong

Địa liền

Địa long

Địa min căn

Địa nhĩ thảo

Đỉa biển

Điền cơ hong

Đinh hương

Đinh lăng

Đnh lịch

Đỏ đậu sị

Đỏ ngọn

Đoạn mẫu lệ

Đọt đắng

Đỗ trọng

Đỗ trọng nam

Độc hoạt

Đng dương sm

Đng trng hạ thảo

Đồng tiền lng

Đơn b  

Đơn đỏ

Đơn gối hạc

Đơn ta

Đơn tướng qun

Đui phượng

Đương quy

Đương quy di thực

Đường sm

 

E

quế

 

G

Gai bn chải

Gai dầu Ấn độ  

Gai dầu Trung Quốc

Gai ma vương

Gai mo

Gai trống

Gấc

Gấu tầu

Gic sm

Ging chu

Giảo cổ lam

Gip ngư

Gi bầu trầm hương

Giới  tử

Giun đất

Gối hạc

Gừng

Gừng gi

Gương sen

 

H

H thủ đỏ

H thủ trắng

Hạ kh thảo

Hạ thảo Đng trng

Hải đồng

Hải khảo tử

Hải kim sa

Hải long

Hải m

Hải phiu tiu 

Hải si

Hải sm

Hải tảo

Hm tu thảo

Hn the

Hạn lin thảo

Hạn lin tử

Hn trung phng kỷ

Hng bạch chỉ

Hnh

Hạnh đo

Hạnh nhn

Hạt cải trắng

Hạt đậu miu

Hạt lười ươi

Hạt c ch

Hạt sen

Hạt tiu

Hạt vừng đen

Hắc chi ma

Hắc giới tử

Hắc hồ tiu

Hắc phụ

Hắc phong tử

Hắc sm

Hắc sửu

Hắc to nhn

Hậu phc

Hiệp hiệp si hồ

Hoa tế tn

Hoi ngưu tất

Hoa bướm

Hoa đất

Ho ương lặc

Hoi sơn

Hon thảo thạch hộc

Hong thảo thạch hộc

Hong đằng

Hong b

Hong b nam

Hong cầm

Hong cầm ru

Hong đằng

Hong kim thạch

Hong kỳ

Hong kỳ nam

Hong lạp

Hong lin

Hong lin đằng

Hong lin gai

Hong lin r

Hong lồ

Hong lực

Hong mộc

Hong mộc di

Hong nn

Hong ngưu tr

Hong thường sơn

Hong tinh

Hoả ma nhn

Hoắc hương

Hoạt thạch

Hoạt thạch phấn

Ho

Hồ đo

Hồ ma

Hồ tiu

Hồ tuy

Hồi sinh thảo

Hồng đậu khấu

Hồng hoa

Hồng lam hoa

Hồng sm

Hồng sim

Hng chanh

Hng ch

Hng dổi

Hng quế

Hng trm

Hng đởm

Hng hong

Hng tn

Huyền hồ

Huyền sm

Huyết dụ

Huyết đằng

Huyết gic

Huyết kiệt

Hương gia b

Hương nhu ta

Hương nhu trắng

Hương phụ

Hương phụ biển

Hương phụ vườn

Hương thảo

Hươu

Hươu bao tử

Hươu, Nai

Hươu xạ

Hy thim

Hy tin

 

I

ch mẫu

ch tr nhn

 

K

K đầu ngựa

Keo giậu

Keo giun

K cốt thảo

K hong b

K huyết đằng

K niệu thảo

K nội kim

Kha tử

Khắc thị hải m

Khu dẫn

Khế

Khiếm thực bắc

Khiếm thực nam

Khin ngưu tử

Khi nhung

Khi ta

Khổ địa đảm

Khổ đinh tr

Khổ cốt

Khổ qua

Khổ sm

Khoản đng hoa

Khổ sm cho l

Khổ sm cho quả

Khổ sm cho rễ

Khủ khởi

Khc khắc

Khuynh diệp

Khương hoạt

Khương hoạt l rộng

Khương hong

Khương tam thất

Kiến c

Kiến kỳ nam

Kiệu đỏ

Kim anh

Kim bất hon

Kim cang

Kim cc

Kim hoa thảo

Kim ngn

Kim thất nương

Kim thoa thạch hộc 

Kim tiền thảo

Kinh giới

Kinh giới đất

Kinh giới ni

Kỳ nam

Kỳ nam kiến

 

L

La bạc tử

La hn

La phu mộc

Lạc ty

Lạc tin

Lạc tin trứng

L giấp

L hen

L lằng

L lốt

Lan cờ

Lan một l

L nng

Lo kiều

Lan thảo

Lnh ngạch

Ln tơ uyn

Lo quan thảo

Lạp tử

Lin ngẫu

Lin nhục

Lin phng

Lin tm

Lin tử

Lin tu

Liu tế tn

Linh chi

Linh chi thảo

Lin kiều

Lộc gic

Lộc gic giao 

Lộc huyết

Lộc nhung

Lộc vĩ

Lng culi

Long cốt

Long đởm

Long no

Long nha thảo

Long nhn

Long no hương

L hội

Lộ lộ thng

Lộc cn

Lức

Lưu hong

Lưu huỳnh

Lựu

Lười ươi

Lưỡi b

Lưỡi hổ

 

M

Ma hong

M đề

M đề nước

M hồ

M lam

M tin thảo

M tiền

M tin thạch hộc

M xỉ hiện

M lam

Mạch mn

Mạch nha

Mai baba

Mai hoa băng phiến

Mai mực

Mai ra

Mao truật

Mo g trắng

Mạn đ la hoa

Mạn kinh tử

Mn tn

Mng mề g

Măng cụt

Mần tưới

Mật gấu

Mật nhn

Mật ong

Mật rắn

Mu ch l nhỏ

Mẫu đơn b

Mẫu lệ

Mắc mt

Mắt tru

M

M nhung

Mễ nhục thung dung

Ma d

Min tỳ giải

Miết gip

Miết xc

Minh giao

Minh phn

M cua

M trắng

Mỏ hạc

Mỏ quạ

Mng lưng rồng

Mơ lng

Mơ tam thể

Mớp gai

Mộc hoa trắng

Mộc hồ điệp

Mộc hương

Mộc lan

Mộc min

Mộc miết tử

Mộc phng kỷ

Mộc qua

Mộc tặc

Mộc tặc ma hong

Mộc thng

Một dược

Mi cua

Muồng

Muồng tru

Muồng truổng

Mũi mc

Mức hoa trắng

Mực mai

Mực vn

Mực nang

Mướp đắng

 

N

Nai

Nam hong lin

Nam ngũ vị tử

Nam phng kỷ

Nam sa sm

Nam qua tử

Nam tỳ b

Nam uy linh tin

Nng hoa trắng

Nấm gỗ

Nấm Trường thọ

Nắm cơm

Nga truật

Ngải cau

Ngải cứu

Ngải diệp

Ngải mu

Ngải xanh

Ngnh ngạch

Ngn hạnh

Nghệ

Nghệ đen

Nghệ tm

Nghể

Nghể chm

Nghể răm

Ng sen

Ng

Ng cng

Ngọc mễ tu

Ngọc trc

Ngổ ni

Ng th du

Nguyn sm

Nguyn thốn hương

Nguyn tuy

Nguyễn cộng

Ngũ bội tử

Ngũ gia b chn chim

Ngũ gia b gai

Ngũ gia b hương

Ngũ gia hương

Ngũ linh chi

Ngũ linh tử

Ngũ vị tử

Ngư tinh thảo

Ngưu bng tử

Ngưu cần thảo

Ngưu hong

Ngưu tất

Nha đam

Nha đảm tử

Nhn

Nhn sm

Nhn sm Ph yn

Nhn sm tam thất

Nhn trần

Nhn trần bồ bồ

Nhầu ni

Nhẫn đng

Nhĩ hương thảo

Nh đng

Nht Nhật Bản

Nht ty

Nhũ hương

Nhục đậu khấu

Nhục thung dung

Nhựa cc

Niễng đực

Niễng ci

Niệt gi

Nọc rắn

Nọc sởi

Nc nc

Nứa

 

O

c ch

dược

đầu-Phụ tử

tặc cốt

tặc ngư.

 

P

Ph cố chỉ

Phan tả diệp

Phấn tỳ giải

Phấn phng kỷ

Phn chua

Phong hương diệp

Phong mật

Phng đảng sm

Phng kỷ

Phng phong

Ph binh

Phụ tử chế

Phc bồn tử

Phục linh b

Phục thần

 

Q

Qua lu b

Qua lu căn

Qua lu nhn

Quả Chua cht

Quả giun

Quả nấc

Quả To mo

Quan m biển

Quang quả mộc miết

Quảng mộc hương

Quảng phng kỷ

Quảng vương bất lưu hnh

Quất diệp

Quất hạch

Quất hồng

Quế

Quy bản

Qui gip

Quyển b

Quyển b trng chim

Quyển b trường sinh

 

R

Rau bồ cc

Rau cu

Rau dừa nước

Rau dừa tru

Rau đắng

Rau đắng biển

Rau m

Rau mc gai

Rau mơ

Rau muối dại

Rau muống biển

Rau nghể

Rau ngoai

Rau quế

Rau sam

Rau sam trắng

Rau thơm lng

Rng bay

Ry

Ry dại

Ry gai

Ry leo l rch

Ru ng

Rắn

Rắn biển

Rắn cạp nia

Rắn cạp nong

Rắn hổ mang

Rắn mai gầm

Rắn mai gầm bạc

Rắn ro

Rẻ quạt

Rễ thổi lửa

Rết

Riềng

Riềng dại

Riềng gi

Riềng nếp

Rt

Rong mơ

Rong biển

Ra đen

Rụt

 

S

Sa nhn

Sa sm

Sa sm bắc

S sng

Sả

Sả chanh

Sả java

Si đất

Si hồ

Si hồ l hẹp

Si hồ nam

Sam trắng

Sp ong

Sau sau

Sm bo

Sm biển

Sm bố chnh

Sm Cao ly

Sm cau

Sm đại hnh

Sm khu năm

Sm nam

Sm Ngọc linh

Sm tanh tch

Sm Việt Nam

Su cnh kiến

Su vẽ

Sầu đu cứt chuột

Sầu đu rừng

Sắn dy

Sen

Sẻn

Sim

Sinh địa

Sinh khương

Song bin qua lu

Song nho Quảng Đng

Sc bay 

Sỏi mật kh

Sơn đậu căn

Sơn dược

Sơn k mễ

Sơn th

Sơn th du

Sơn th nhục

Sơn thục

Sơn thục gai

Sơn tra

Sơn trc tử

Sử qun tử

Sung u tử

Sừng d hoa vng

Sừng t

Sừng tru

 

T

Tai hồng

Tam ban hải m

Tam gia b

Tam lăng

Tam phỏng

Tam thất

Tam thất giả

Tam thất gừng

Tam thất nam

Tầm phỏng

Tằm vi

Tn phng hoa nhĩ thảo

Tang 

Tang bạch b

Tang chi

Tang diệp

Tang k sinh

Tang phiu tiu

Tang thầm

To mo

To nhn

To ta

To tu

Tạo gic

Tảo hưu

Tắc k

Tắc k đ

Tm sen

Tầm gửi

Tầm bp leo

Tn di

Tần giao

Tật l

T gic

T t

Tế tn

Tết suất thảo

Tề thi

Thạch

Thạch cao

Thạch hong

Thạch hộc

Thạch lin tử

Thạch lựu b

Thạch quyết minh

Thạch vĩ đằng.

Thạch xương bồ

Thanh b

Thanh cao

Thanh hao hoa vng

Thanh kiều

Thanh quả

Thanh thin quỳ

Thanh tương tử

Thanh uyển

Thnh ngạch

Thi li

Thi li ta

Thảo đậu khấu

Thảo khấu

Thảo linh chi

Thảo ma hong

Thảo quả

Thảo quyết minh

Thăng ma

Thăng ma nam

Thần khc

Thập đại cng lao

Thất diệp đởm

Thất diệp nhất chi hoa

Thảo bạc

Thầu dầu

Thị đế

Thị đinh

Thị sương

Thị tất

Thch đồng

Thch gia đằng

Thch gia căn

Thch hải m

Thch tật l

Thiềm t

Thin đng

Thin giới thi

Thin hoa phấn

Thin long

Thin ma

Thin mn

Thin mn đng

Thin nam tinh

Thin nin kiện

Thin thai dược

Thin trc hong

Thiết b thạch hộc

Thiết tảo trửu

Thỏ ty tử

Thng bong

Thổ bồ cng anh

Thổ cam thảo

Thổ cao ly sm

Thổ đại hong

Thổ hong lin

Thổ ho sm

Thổ kinh giới

Thổ mộc hương

Thổ nhn sm

Thổ phục linh

Thổ si hồ

Thổ tam thất

Thi ba

Thi chanh

Thng

Thng bạch

Thng thảo

Thng thin

Tha

Thục địa

Thuỷ long

Thủy liễu

Thủy m

Thuỷ ngư xc

Thuỵ thi

Thuỷ xương bồ

Thuyền thoi

Thuyền thuế

Thư hong

Thu trng 5 l

Thừng mực

Thược dược

Thương lục

Thương nhĩ tử

Thương truật

Thường sơn

Thường xun

Thường xun đằng

Ta t

Tin hạc thảo

Tin mao

Tin sơn dược

Tiền hồ

Tiền hồ hoa ta

Tiền hồ hoa trắng

Tiu sơn dược

Tiểu hồi

Tiểu hắc tam lăng

Tiểu kinh giới

Tiểu l bạch

Tiểu Mộc thng

Toả dương

Toan to

Toan to nhn

Ton trng

Ton yết

Tc tin leo

Tỏi

Tỏi đỏ

Tỏi lo

Tỏi lơi l rộng

T diệp

T mộc

T ngạnh

T tử

Trạch tả

Tr

Tr diệp

Trm

Trắc bch

Trắc bch diệp

Trầm d

Trần b

Trng quả đẹp

Trầm hương

Trn chu diệp

Tru cổ

Trầu cay

Trầu khng

Trầu lương

Tri mẫu

Triết bối mẫu

Trinh nữ

Trinh nữ hong cung

Tre xanh

Trm

Trm hi

Truật nam

Trc đo

Trc lịch

Trc nhự

Trung gian ma hong

Trng thảo

Trường sinh thảo

Trưởng bất lo

Trư linh

Trữ ma căn

T cầu đằng

Tục đoạn

Tng hương

Tng lam

Từ bi

Tử binh

Tử uyển

Tỳ b

Tỳ b diệp

Tỳ giải

 

U

Uy linh tin

 

V

Vải

Vn đất

Vng đắng

Vng la

Vng lồ

Vn mộc hương

Vn phng phong

Vẩy ốc

Vẩy rồng

Vinh quang rực rỡ

Vin sm

Viễn ch

Viễn ch l nhỏ 

Viễn ch Xiberi

Vỏ don

Vỏ h

Vỏ hu

Vỏ qut

Vỏ sữa

Vợt gai

Vối

Vối rừng

Vng nem

Vng vang

V hương

Vừng

Vương bất lưu hnh

Vương thi t

 

X

Xa tiền

Xa tiền thảo

Xa tiền tử

X thoi

Xạ can

Xạ đen

Xạ hương

X xị

Xc rắn

Xc ve sầu

Xch đồng nam

Xch hoa x

Xch phục linh

Xch thược

Xch truật

Xoan Ấn độ

Xoan chịu hạn

Xoan đo

Xoan leo

Xoan rừng

Xộp

Xuy hỏa căn

Xuyn bạch chỉ

Xuyn bối mẫu

Xuyn khung

Xuyn ph thạch

Xuyn phng phong

Xuyn sơn gip

Xuyn tm lin

Xuyn tiu

Xương bồ

Xương nhĩ

Xương rồng b

Xương rồng ống

 

Y

dĩ Bắc

Yếm ra

Yết tử

Yết vĩ

 

 

 

A

p xng kềm

(Bồ cng anh)

 

B

B kho piu

(Đo)

Bin ong

(Ba chạc)

Bn jắp

(Bn hạ)

Bng si ma

(M trắng)

 

C

C đắng m

(C độc dược)

C đắng lng

(C gai leo)

C đăng quắm

(C đinh)

C ngi di

(Bch hợp)

C nhng

(K đầu ngựa)

C tang my

(Sắn dy)

Cm s

(Cam thảo đất)

Cam thảo

(Cam thảo dy)

Cn chy ma

(Cỏ lo)

Cần phn

(Ta t)

Cnh sn chầu

(Nhựa cc)

Cảnh thi p

(Bch bộ)

Cảnh thi pe

(Bạch đồng nữ)

Cy lng khỉ

(Cẩu tch)

Chm dng

(Bch bộ)

Chay glng

(Ba kch)

Chy king đi

(Ba kch)

Ch b đẻ

(Ba chạc)

Chề gay siết my

(Mơ lng)

Ch im

(Ch đắng)

Ch lng

(Ch dy)

Cha

(Quế)

Chiều đủ

(Gai)

Chồi hong kim

(Ba kch)

C lo quấn

(Ma d)

C nhỏ mia

(Đảng sm)

Cồ puốt nm x

(Mơ lng)

Củ g ấp

(Bnh vi)

C gai sa

(Kinh giới ni)

C lnh sinh

(Hong tinh)

C me

(Ng)

C mua mia

(Diếp c)

C mua ma

(Diếp c)

C pun đin ma

(C độc dược)

Cm đạn kiềm

Dứa dại)

 

D

Dm cha

(Nhn trần)

Dầm dả

(Bạc h)

Dng chang

(Nghệ)

Dng chang chia (Nghệ đen)

Dng in

(Thuốc phiện)

Dng nểu

(L ngn)

Dng tang

(Dy tơ hồng)

Dng tng

(Hong lin r)

Dầu ve

(Thầu dầu)

Dy mốc

(H thủ trắng)

Dềnh dng

(Nc nc)

Dim tập

(Thảo quyết minh)

Din suy

(Cy mi)

Dm tu

(Cu đằng)

Dm ti

(Cu đằng)

Da mia

(Gai)

 

Đ

Đạt cha

(Cốt toi bổ)

Đạt chg

(Cốt toi bổ)

Đng dng

(Nc nc)

Đi poang

(Thầu dầu)

Đa diu

(Xạ can)

Đa tả piếc

(Gấc)

Điều l

(Hương nhu trắng)

Đ mo siam

(Thin mn)

 

E

Ep chu no ma

(Cỏ xước)

 

G

Gan

(Cỏ tranh)

Gang im

(Rau đắng)

Gy no

(Bồ cng anh thấp)

Gy tng pan

(Bồ cng anh)

Ghng đng

(Cy mi)

Gi

(Hươu nai)

Gụi

(Cối xay)

 

H

H ng

(Cỏ xước)

Hn phng mia

(Cứt lợn)

Ha đoi

(Củ mi)

Ha di

(Củ mi)

Ha hẩu ton

(Thin nin kiện)

Ha kia piếu

(C độc dược)

Ha phm siết

(Bảy l một hoa)

Ha phng do

(Dứa dại)

Ha phn

(Nng hoa trắng)

Ha x xan

(Cỏ mần trầu)

Hộc quyết

(Cốt toi bổ)

Hng bong

(Bng bong)

Hống mẩu đoi

(Bnh vi)

 

I J

In byệt

(Đại bi)

Jăn da

(Bạc h)

Jdiu kềm

(Dứa dại)

 

K

Ka lạng

(Bồ cu vẽ)

Kẻng qua

(B đỏ)

Kẻng qua wng

(B ng)

Kho

(Cốt toi bổ)

Kho đng

(Cẩu tch)

Khm cam thảo dy (Cam thảo dy)

Khm ch miệt

(Ch)

Khm ch miệt im (Ch đắng)

Khm chai chng

(Ba kch)

Khm hnh

(Hnh)

Khm ho cỏ

(Bạch đậu khấu)

Khm kiềm tu meng (Cu đằng)

Khm kn chin đi (Bnh vi)

Khm kn chin đi (Bnh vi)

Khm mc ch va

(C đinh)

Khm mặc mọn

(Du tằm)

Khm mc phường (Khế)

Khm mai

(Ng)

Khm mủa jdm (Bướm bạc)

Khm nhi

(Bng bong)

Khm nhum xi

(B ng)

Khm nhng biệt

(Nc nc)

Khm n a m

(Cao lương)

Khm phắc pt

(L lốt)

Khm x tổ

(Gấc)

Khung zhả

(Nghệ đen)

Ko phắt nm

(Mơ lng)

Kzo hi đp

(Quế)

 

L

L ho

(Thảo quả)

Lai ding

(Diếp c)

Lai im

(Rau đắng)

Lai ngơi

(Ngải cứu)

Lai tạt

(Mướp đắng)

Lng gỗ

(Bạch đồng nữ)

Lng gọng

(Cht cht)

Lng ling

(Cht cht)

Lang may manh

(Bồ cng anh thấp)

Lang may pe

(Bồ cng anh)

Lảu nm

(L lốt)

Ly my km

(Bồ cng anh)

L cỏ

(Bạch đậu khấu)

Lng ngoi

(Ngải cứu)

 

M

M chin peo

(M tiền)

Ma đỉnh

(Diếp c)

M pin seo

(Cỏ roi ngựa)

Ma wy

(Địa liền)

Mạn đ la

(C độc dược)

Mẹ lu

( dĩ)

Ma đang

(Cy mi)

Ma nhe

(Trinh nữ)

Ma phing

(Bạc h)

Mồi png mia

(ch mẫu)

Mọt hoi đi

(Thổ phục linh)

Muồng he

(Thảo quyết minh)

 

N

Nằn phong

(Du tằm)

Nng

(Rắn)

Nng chầy ma

(M đề)

Nằng chy ma

(M đề)

Năng gaom tầm d (Cy cơm chy)

Nng pa hẩu

(Củ chc)

Ngng mia

(Cỏ mần trầu)

Nhải c viằng

(Cẩu tch)

Nh đoi

(Ct căn)

Nh piu

(Ct căn)

Nhề si

(Cẩu tch)

Nhi nu phẳng

(Bảy l một hoa)

Nhum xi

(B đỏ)

Nm ping sia nm (Bảy l một hoa)

Nụ ma noi ma

(L ngn)

 

P

P tạt

(Mướp đắng)

Pạ tạt

(Mướp đắng)

Pau p

(Đậu vn trắng)

Po co

(Đo)

Phc chỉ

(Cy mi)

Phm sy sang

(Mỏ quạ)

Phiếu kio

(Đo)

Ph nhim

(B ng)

 

Q

Quả long

(Lạc tin)

Quả li

(Mướp đắng)

Quắn chầu

(Nhựa cc)

 

R

Ruột g

(Ba kch)

 

S

Sam sả ria

(Ba chạc)

Sn cng ma

(Dạ cẩm)

San s ỉa

(Ba chạc)

Sng pầu muổn (Xương bồ l nhỏ)

Sng viằng

(Cốt toi bổ)

So u

( đầu - Phụ tử)

Sng chia lăn

(Mần tưới)

Slng đeng

(Thầu dầu)

Song

(Hnh)

Sng

(Hnh)

Sụ phim

(Thng thảo)

Sun tẩy poang

(H thủ đỏ)

Sung

(Gừng)

Sung choang hậu (Nghệ đen)

Sung choang jong (Nghệ)

 

T

Ta c ma

(Hy thim)

T p s

(Thuốc bỏng)

Tầm dề

(Cy cơm chy)

Tầm dm cong

(Thổ phục linh)

To chồm chầu

(Nhựa cc)

Tập bẩy bẹ

(Đậu vn trắng)

Tầu pa sung

(Thuốc bỏng)

Thn heng đng

(Trầm hương)

Thật ma

(Hương phụ)

Thn hồng ma

(Cỏ xước)

Tở lng di

(Bnh vi)

Tổ phương

(Cốt toi bổ)

Tng

(Hnh)

Tộp p

(Đậu vn trắng)

Tr kinh

(Bướm bạc)

Tng bều

(Bo ci)

Tng cy pu

(Bỏng nổ)

Tung gai xa meng (Kinh giới)

Tng ghy

(Hương phụ)

Tng ghen

(Khế)

Tng gọi

(Củ mi)

Tng my

(Ng)

Tng nghin

(Bch bộ)

Tng pn ging

(Nc nc)

Tng plu pe

(Bướm bạc)

Tng tặp đng

(Mộc tặc)

Tng wằng

(Dy tơ hồng)

 

X

Xa chng sao

(Long nha thảo)

Xạ pẹ

(H thủ trắng)

Xạ s

(H thủ đỏ)

Xnh phong

(Du tằm)

Xnh pầu ch

(Thạch xương bồ)

 

 

 

TRA CỨU CY THUỐC THEO PHIN M TIẾNG DN TỘC THI 

 

B  C  H  K  M  N  P S X

B

Bẳn mắn kéo

(Sắn dy)

Bẳn sam síp

(Bch ḅ)

 

C

Cảng pa

(Bỏng n̉)

Cy gan

(Sơn tra)

Chạ linh lo

(Ích mẫu)

Ch̉u phóng xì

(Ba kch)

Che

(Ba chạc)

Chè khm

(Ch đắng)

Chè khum

(Ch đắng)

Chua chát

(Sơn tra)

Chừa giang khằm (Kim ngn)

Chừa ma sin

(H thủ trắng)

Co bn kho

(M tiền)

Co bóong bo

(Hy thim)

Co ca lin

(Nc nc)

Co cáy kh̉u

(Bnh vi)

Co chạy đón

(Khổ sm)

Co che

(Chè)

Co che khm

(Ch đắng)

Co cut

(Cẩu tch)

Co cút kho

(Bồ cng anh)

Co cut kho

(Bng bong)

Co cút pá

(Cẩu tch)

Co dọng danh

(Bưởi bung)

Co đươi

(Ý dĩ)

Co hán han

(Hong tinh)

Co hem

(Nghệ)

C hom

(Cy mi)

Co h̀ng tin

(Lạc tin)

Co húng hóm

(Thầu dầu)

Co khà

(Cỏ tranh)

Co khản min

(Nghệ)

Co khi ćy

(Ba kch)

Co khi lươn

(Ch đẻ răng cưa)

Co khinh

(Gừng)

Co khoắn nheng (Thuốc phiện)

Co lạc khem

(Hong đằng)

Co lạc qun

(Nng hoa trắng)

Co linh li

(Ngải cứu)

Co má khưa  pha

(C đinh)

Co ma lang

(Cht cht)

Co ma thia pép

(Đậu vn trắng)

Co nam slư

(Ngũ gia b gai)

Co nát

(Đại bi)

Co nhả dòi

(Đảng sm)

Co nhả hút

(Cỏ mần trầu)

Co nhả ka

(Cỏ tranh)

Co nhả lìn ngu

 (Cỏ xước)

Co nha póp

(Rau dừa nước)

Co nim

(Sim)

Co ỏi khang

(Huyết gic)

Co ph́t phứ

(Mần tưới)

Co pong pi

(M trắng)

Co púng pinh

(Xch đồng nam)

Co quat phi

(Xạ can)

Co sam sa

(Sơn tra)

Co sin sương

(Thin mn)

Co tan

(Ngũ gia b chn chim)

Co tang tó

(Cốt toi b̉)

Co tào

(Đo)

Co tin ṕt

(Cy sữa)

Co tó ép

(Cối xay)

Co t̀ng péc

(Trắc bch)

Co toóng lang

(Vng nem)

Co t́t ma

(Mơ tam th̉)

Co tràm

(Trm)

Co ú tàu

( đầu - Phụ tử)

Co ướng bn

(Ma dò)

Co vàng sào

(Thạch hộc)

Co vát

(Ry)

Co v̀y mèo

(Diếp cá)

Co xá choóng

(Địa liền)

Cừa ly sinh

(Thổ nhn sm)

 

H

Hạc co pán

(Gai)

Ḥu khá

(Riềng)

Hom

(Hnh)

Hom búa lượt

(Sm đại hnh)

Hom chi

(Cy mi)

Hom đeng

(Ta t)

Hom h́t

(Bạc hà)

Hom kia

(Tỏi)

 

K

Ka day

(Ba kch)

Kén má cai

(Đo)

Khỉ bẻ

(Ba kch)

Khinh chơ năm

(Thạch xương b̀)

Khua lình

(H thủ đỏ)

Khứa nam

(C gai leo)

Kíp pá

 (Bch hợp)

 

M

Má kh́u

(Gấc)

Má kh̉u li

(Ng)

Má khứa

(C đinh)

Má khưa chưa

(C gai leo)

Má p̉u đóm

(Bnh vi)

Má pheng

(Mơ)

Má t̉u đón

(Bnh vi)

Má th́ pép

(Đậu vn trắng)

Ma thúa pép

(Đậu vn trắng)

Má thúa pép

(Đậu vn trắng)

Má ứ

(B đỏ)

Mác háu

(Thảo quả)

Mán địn

(Củ mi)

 

N

Ne

(Bo ci)

Nhá cá

(Cỏ tranh)

Nhả cha chát

(Cỏ nhọ nồi)

Nhả én dứt

(M đ̀)

Nhả khun mu (Hương phụ)

Nhả lá mứn

(Thảo quyết minh)

Nhả mực noi

(Cỏ sữa l nhỏ)

Nhả nm mòn

(Cỏ sữa l nhỏ)

Nhả nát hom

(Kinh giới)

Nùm nèn

(Bng bong)

 

P

P̉u cút

(Cẩu tch)

Phắc cát ngàn

(Cht cht)

Phắc chu

(Sả)

Póngpi

(M trắng)

 

S

 Sày cáy

(Ba kch)

 

X

Xún pha

(Bch hợp)

 

 

 

TRA CỨU CY THUỐC THEO PHIN M TIẾNG DN TỘC CHĂM

 

 

B  C  D 

I  J  K  L  M 

N  Q 

R  S  X  Y

 

B

Ba gạc

(Ba gạc)

Ba kch

(Ba kch)

Bạc h

(Bạc h)

Bch bộ

(Bch bộ)

Bạch hoa x

(Bạch hoa x)

Bch hợp

(Bch hợp)

Bn hạ

(Bn hạ)

Bồ cng anh

(Bồ cng anh)

Bồ cu vẽ

(Bồ cu vẽ)

Bồ đề

(Bồ đề)

Bọ mẩy

(Bọ mẩy)

 

C

C độc dược

(C độc dược)

C gai leo

(C gai leo)

Cam thảo đất

(Cam thảo đất)

Cam thảo dy

(Cam thảo dy)

Cnh kiến trắng

(Cnh kiến trắng)

Cu kỷ

(Cu kỷ)

Cẩu tch

(Cẩu tch)

Cy con khỉ

(Xun hoa)

Cy dấm

(Vng vang)

Cy gỏi c

(Đinh lăng)

Cy nổ

(Cy nổ)

Cy sứ hoa trắng (Đại)

Chắk mao

(Huyết gic)

Chn chim

(Ngũ gia b chn chim)

Chanh

(Chanh chua)

Ch đẻ răng cưa

(Ch đẻ răng cưa)

Chua ngt

(Chua ngt)

Cỏ lo

(Cỏ lo)

Cỏ roi ngựa

(Cỏ roi ngựa)

Cơm rượu

(Cơm rượu)

Cốt kh củ

(Cốt kh củ)

Củ gấu

(Hương phụ)

Củ mi

(Củ mi)

Cc hoa vng

(Cc hoa vng)

Cc tần

(Cc tần)

 

D, Đ

Dạ cẩm

(Dạ cẩm)

Đại bi

(Đại bi)

Dm bụt

(Dm bụt)

Đẳng sm

(Phng đẳng sm)

Du tằm

(Du tằm)

Đậu vn trắng

(Đậu vn trắng)

Dy chiều

(Dy chiều)

Dy lạc tin

(Lạc tin)

Diếp c

(Diếp c)

Diệp hạ chu

(Diệp hạ chu)

Đỗ trọng

(Đỗ trọng nam)

 

H

Hạ kh thảo

(Hạ kh thảo)

ha rớk chi

(Cỏ mần trầu)

Ha rớt ch liền

(Kim tiền thảo)

H thủ đỏ

(H thủ đỏ)

H thủ trắng

(H thủ trắng )

Hala mưng gy thang (Chm ngy)

Hala phunh tạo

(Vng nem)

Hnh

(Hnh)

Hark kirah

(K huyết đằng)

Hark kumo

(K huyết đằng)

Harếk nhik

(Hong đằng l to)

Harớk đn

(Dy đau xương)

Harớk h thay la prng

(Cỏ sữa l nhỏ)

Harơk Ehthay pala prong

(Cỏ sữa l lớn)

Harơk la crưm

(Cỏ l tre)

Harớk tằng

(Cỏ nhọ nồi)

Hồ tiu

(Hồ tiu)

He

(Ho)

Hồng

(Hồng)

Huyết dụ

(Huyết dụ)

Hy thim

(Hy thim)

 

I, J

ch mẫu

(ch mẫu)

Jia đam

(L hội)

 

K

Ka pắk kli

(Bạch đồng nữ)

K hoa đo

(K hoa đo)

Khế

(Khế)

Khổ sm

(Khổ sm)

Kim anh

(Kim anh)

Kim ngn

(Kim ngn)

 

L

L bỏng

(Sống đời)

Long no

(Long no)

 

M

M đề

(M đề)

Mắc cỡ

(Trinh nữ)

Mạch mn

(Mạch mn)

Mạn kinh tử

(Mạn kinh tử)

Mng tang

(Mng tang)

Mo tố đắk

(Củ gi đất)

Mu vng

(Dy tơ hồng)

Ma d

(Ma d)

Mộc thng

(Mộc thng)

Mức hoa trắng

(Mức hoa trắng)

Muồng tru

(Muồng tru)

 

N

Nam bn hạ

(Ry)

Nng hoa trắng

(Nng hoa trắng)

Nghể răm

(Nghể)

Ng mần nk k (Mo g trắng)

Nhajăm plồn

(Rau sam)

Nhn

(Nhn)

Nhn trần

(Nhn trần)

Nhjăm py tru

(Sm nam)

Nhjiăm pnh thih

(Rau muống biển)

Nc nc

(Nc nc)

Nưng

(Cau)

 

O

On chin

(Quế)

 

P

Pa thunh phồn

(Sm đại hnh)

Phen lan k rồi

(Ngũ gia b gai)

Phunh (drng) nhrng (Thng thảo)

Phunh chakhek kli (Dứa dại)

Phunh che

(Ch)

Phunh chjồng

(Hong kỳ nam)

Phunh eh pi

(Cy cứt lợn)

Phunh eh theh

(Kinh giới)

Phunh hala knhng (Hong tinh)

Phunh hala prụk

(Mơ lng)

Phunh jia pk

(K hoa vng)

Phunh jia rắk

(Bồng bồng)

Phunh kachắk

(Bạch tật l )

Phunh kachak mao (Huyết gic)

Phunh kalai

(Vối)

Phunh kalm bn (Lựu)

Phunh kat ki tượh  (Cy mỏ quạ)

Phunh Khlan

(Cỏ tranh)

Phunh kọh chặk

(Ch vằng)

Phunh kok theh

(K đầu ngựa)

Phunh ku k

(Cẩu tch)

Phunh li u tanưh

(Dừa cạn)

Phunh mực

(Cỏ xước)

Phunh mưlu

(Trinh nữ)

Phunh nhao thang (Nhu)

Phunh nhik

(Nghệ)

Phunh nhjăm ya kli (Tầm phỏng)

Phunh nhjăm ya (Mướp đắng)

Phunh pạch

(V b)

Phunh pang

(T mộc)

Phunh patuk lah

(L lốt)

Phunh plăng

(Sả)

Phunh pơ

(Cối xay)

Phunh pọ tẻo

(Mỏ quạ)

Phunh pọh t

(Bồ kết)

Phunh soong

(Mơ tam thể)

Phunh t ng nứ kk (Kiến c)

Phunh t pi

(Cốt kh củ)

Phunh t rặh

(Bạc thau)

Phunh tăk tjặk

(Lức)

Phunh talang kal (Hong lin gai)

Phunh tm ngư lo (Thầu dầu)

Phunh ty thnh (Chuối hột)

P ng u

(Bng ổi)

Pọ prai

(Bnh vi)

Pọh ku kun

(Thổ phục linh)

Poh mưtnh thang (To ta)

Poh pli

(B ng)

 

Q

Quả giun

(Quả giun)

Qua lu

(Qua lu)

Qut

(Trần b)

 

R

Rau m

(Rau m)

Ry gai

(Ry)

Ry leo l rch

(Ry leo l rch)

 

S

Sa nhn

(Sa nhn)

Sắn dy

(Săn dy)

Sau sau

(Sau sau)

Sữa

(Sữa)

 

T

Takei chim

(Ngũ gia b chn chim)

Tầm phỏng

(Tầm phỏng)

Thạch xương bồ (Thạch xương bồ)

Thanh hao hoa vng (Thanh hao hoa vng)

Thănh ka krẹp

(Keo giậu)

Thanh mo chụk

(Nga truật)

Thảo quả

(Thảo quả)

Thảo quyết minh (Thảo quyết minh)

Thin nin kiện

(Thin nin kiện)

Thuốc cứu

(Ngải cứu)

Ta t

(Ta t)

Tc tin phunh pọh p (Thin mn)

Tỏi

(Tỏi)

Trạch lan

(Mần tưới)

Tru cổ

(Trầu cổ)

Trinh nữ hong cung (Trinh nữ hong cung)

 

X

Xch đồng nam

(Xch đồng nam)

Xuyn tiu

(Xuyn tiu)

 

Y

( dĩ)

 

TRA CỨU CY THUỐC VỊ THUỐC THEO PHIN M TIẾNG DN TỘC H'MONG

 

 

A  B  C  D  G  H  K  L  M  N  O  P  Q  R  S  T  X  Y  Z

 

 

A

cur po

(Nhựa cc)

Ao xia

(Nghệ)

B

Bắt bum

(Cỏ gấu)

Bắt bung

(Cỏ mực)

B bơ

( dĩ)

Bia k

(Xương bồ l nhỏ)

Bo

(T mộc)

Bong tua cao

(Thuốc bỏng)

B cu

(Cu đằng)

Bum yen

(Sắn dy)

 

C

Ca hu

(Đại bi)

Ca hu

(Đảng sm)

Cang h

(Đảng sm)

Cang lẩu

(Du tằm)

Cau can h

(Đảng sm)

Cu gừng

(Củ mi)

Cau kềnh

(Củ mi)

Cẩu lẩu la

(H thủ đỏ)

Cau lở la

(H thủ đỏ)

Cau pe chầu

(Bạc h)

Cấu

(Hươu nai)

Cay b bu

( dĩ)

Cay dnh đấu

( dĩ)

Cha

(Gừng)

Ch lặng

(Mần tưới)

Cha nhung

(Riềng)

Cha tsa

(Hy thim)

Chng 

(Gai)

Chệ

(Cao lương)

Che đng

(Nghệ đen)

Chế lừ cu

(C độc dược)

Chểnh tru ia 

Ch đắng)

Chểnh tra

(Ch)

Chi cau dua

(Lạc tin)

Ch cau dua

(Lạc tin)

Ch chủa tu ch (Gấc)

Ch chua tho ma

(Lạc tin)

Chi chung

(Cau)

Ch chung cay

(Thầu dầu)

Ch cống

(Sa nhn)

Ch c

(Sa nhn)

Ch da

(Đo)

Ch đua

(Đo)

Ch đa

(Đo)

Ch h

(Xuyn tiu)

Ch hơ

(Thảo quả)

Chi ki

(Mướp đắng)

Chi la d

(Bạc h)

Ch lợ pua

(Khi)

Ch m si

(Đại thanh)

Ch m xai

(Cy cơm chy)

Chi m xăng

(Lạc tin)

Ch m xăng

(Lạc tin)

Ch p

(C gai leo)

Ch p đu

(C đinh)

Ch p lớ tơr

(Bạch đồng nữ)

Ch p lu c

(Dứa dại)

Ch pu lu đu

(Dứa dại)

Ch pu lụ đu

(Dứa dại)

Ch p l rua

(Dứa dại)

Chi quờ x

(Bướm bạc)

Ch rua

(Ct căn)

Ch s c

(Thảo quả)

Ch sua

(Ct căn)

Ch to di

(To mo)

Ch tau chia

(Thổ phục linh)

Chi ti tớ

(Lạc tin)

Ch t tớ

(Lạc tin)

Ch to di

(To mo)

Chi tớ tạng

(Nc nc)

Cha co

(Diếp c)

Chinh dệ hạ

(Xạ can)

Chọ chau tro

(Hy thim)

Cho ch r

(Mắc cỡ)

Ch lia

(Cỏ lo)

Cho trư xa

(C độc dược)

Cho tư x

(Cứt lợn)

Ch v m lia

(Cỏ lo)

Chừ gia dnh

(Thuốc phiện)

Chứ x

(Xuyn tiu)

Chua

(Cam toại)

Chua

(Cao lương)

Chua cang lua

(Cỏ roi ngựa)

Chụa cu nhia

(Kinh giới ni)

Cha d

(Ch)

Cha hau

(Nhn trần)

Chua khu

(Bạch hoa x)

Chua lu tran

(Dy tơ hồng)

Chua mo nh kia

(Địa liền)

Chua p d

(Mng lưng rồng)

Chua po kư

(Nng hoa trắng)

Cha ta

(L ngn)

Chua tua

(Thuốc bỏng)

Chưng cha

(Ch)

Chung lia

(Huyết dụ)

C lầu cu

(Đảng sm)

C ch cm phng (Thin nam tinh)

m

(Tiểu hồi)

C chua d

(Bnh vi)

Co cứ da ch (Hong tinh)

Co cứ da c

(Hong tinh)

Cỏ lẩu la

(H thủ đỏ)

C le

(Bn hạ)

C li xinh

(Thổ nhn sm)

C plng

(Thin nam tinh)

Cố y

( đầu - Phụ tử)

Cụ cạnh

(Ma d)

Cu i

( đầu - Phụ tử)

Củ nhẩu

(Cỏ mần trầu)

Cu tư

(Cu đằng)

Cua ho

(Cc hoa vng)

Cua ia

( đầu - Phụ tử)

Cua m sa

(Mng lưng rồng)

Cua tu nhống

(L ngn)

Cua tua

(L ngn)

Cưng chưa ia

(Ch đắng)

 

D

D dnh

(Thuốc phiện)

Du cang

(Du tằm)

D sa ta

(Kinh giới ni)

Dnh dầu

( dĩ)

Dnh Tzi c

(Thuốc phiện)

Di cha c

(Bồ kết)

Di chủa củ

(Bồ kết)

D hờ

(Thảo quả)

Di ia

(Mướp đắng)

Di a

(Mướp đắng)

Do cang

(Dm bụt)

D d

(Ch đẻ răng cưa)

D pạ

(Cỏ nhọ nồi)

D x

(Ch đẻ răng cưa)

Đầu v

(Tục đoạn)

Đ chua

(Huyết gic)

Đo chua d

(Bnh vi)